400 Đô là bao nhiêu tiền Việt [cập nhật theo tỷ giá hôm nay]?

Là một trong những đồng tiền quyền lực nhất trên thế giới, không quá khó hiểu khi giá trị của Đô la Mỹ được tất cả các quốc gia khác theo dõi sát sao. Vậy 400 Đô là bao nhiêu tiền Việt? Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây của VNCash24h để biết được câu trả lời chính xác nhất theo tỷ giá cập nhật hôm nay nhé!

400 Đô là bao nhiêu tiền Việt?
400 Đô là bao nhiêu tiền Việt?

400 Đô là bao nhiêu tiền Việt Nam?

Để xác định được 400 Đô là bao nhiêu tiền Việt Nam, chúng ta có thể dựa vào tỷ giá hối đoái của 2 đồng tiền này được đưa ra bởi Ngân hàng Nhà nước. Theo đó, tỷ giá hôm nay là 1 USD = 24.240 VND.

Do đó, để tính toán bất kỳ mệnh giá USD nào ra số tiền Việt Nam tương ứng, ta chỉ cần nhân số tiền USD cần quy đổi với tỷ giá trên. Áp dụng cho trường hợp này, giá trị của 400 USD khi quy đổi sang tiền Việt Nam sẽ là:

  • 400 USD =  24.240 VND x 400 = 9.696.000 VND

Tương tự, quy đổi các mệnh giá Đô la Mỹ lớn hơn ra tiền Việt Nam như sau:

  • 500 USD = 12.120.000 VND
  • 600 USD = 14.544.000 VND
  • 700 USD = 16.968.000 VND
  • 800 USD = 19.392.000 VND
  • 900 USD = 21.816.000 VND
  • 1000 USD = 24.240.000 VND

So sánh tỷ giá giao dịch  Đô la Mỹ (USD) tại các ngân hàng trong hôm nay

Khi tiến hành các hoạt động giao thương quốc tế hoặc đổi tiền tệ, nắm bắt tỷ giá hối đoái là một trong những việc được ưu tiền hàng đầu để đảm bảo tính chính xác và hiệu quả của giao dịch.

Bằng cách đánh giá tỷ giá USD tại các ngân hàng Việt Nam trong bảng dưới đây, nhà đầu tư và người tiêu dùng có thể đưa ra quyết định thông minh, tối ưu hóa lợi ích của mình trong giao dịch trong phạm vi quốc tế:

Tên ngân hàng Gái mua tiền mặt Giá mua chuyển khoản Gái bán tiền mặt Gái bán chuyển khoản
ABBank 24.080 24.100 24.420 24.440
ACB 24.080 24.130 24.430 24.430
Agribank 24.130 24.150 24.490  
Bảo Việt 24.100 24.120   24.420
BIDV 24.130 24.130 24.430  
CBBank 24.070 24.120   24.440
Đông Á 24.110 24.110 24.410 24.410
Eximbank 24.030 24.090 24.400  
GPBank 24.080 24.130 24.550  
HDBank 24.090 24.110 24.430  
Hong Leong 24.090 24.110 24.450  
HSBC 24.167 24.167 24.385 24.385
Indovina 24.060 24.110 24.400  
Kiên Long 24.050 24.080 24.480  
Liên Việt 24.070 24.090 24.630  
MSB 24.089 24.074 24.425 24.420
MB 24.030 24.100 24.510 24.510
Nam Á 24.040 24.090 24.430  
NCB 24.090 24.105 24.405 24.425
OCB 24.013 24.063 24.475 24.329
OceanBank 24.070 24.090 24.630  
PGBank 24.080 24.130 24.430  
PublicBank 24.045 24.080 24.420 24.420
PVcomBank 24.060 24.050 24.430 24.430
Sacombank 24.020 24.070 24.380 24.380
Saigonbank 24.050 24.110 24.430  
SCB 24.350 24.430 24.730 24.730
SeABank 24.090 24.090 24.430 24.430
SHB 24.120   24.430  
Techcombank 24.069 24.090 24.400  
TPB 24.050 24.100 24.480  
UOB 24.040 24.090 24.460  
VIB 24.070 24.100 24.470 24.440
VietABank 24.080 24.130 24.430  
VietBank 24.080 24.100   24.440
VietCapitalBank 24.120 24.140 24.490  
Vietcombank 24.050 24.080 24.420  
VietinBank 24.009 24.089 24.429  
VPBank 24.040 24.105 24.420  
VRB 24.090 24.100 24.440  

Những địa chỉ có dịch vụ đổi tiền Đô la Mỹ sang tiền Việt Nam uy tín

Để đảm bảo tính an toàn và tuân thủ pháp luật, khi chuyển đổi tiền Đô la sang tiền Việt Nam, nên tìm đến các ngân hàng uy tín vì nếu như các ngân hàng muốn hoạt động thì mọi dịch vụ của họ đều pháp tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của nhà nước. Qua đó, bạn có thể hoàn toàn an tâm khi đổi tiền mà không phải lo vi phạm pháp luật.

Ngoài các ngân hàng, một số cửa hàng vàng bạc cũng cung cấp dịch vụ đổi tiền Đô la Mỹ. Tuy nhiên, trước khi chọn lựa, cần kiểm tra xem cửa hàng có giấy phép hợp pháp hay không để không gặp phải các trường hợp lừa đảo hoặc bị ép giá khiến bạn chỉ đổi được số tiền thấp hơn nhiều so với tỷ giá trong thời điểm đó.

Những địa chỉ có dịch vụ đổi tiền Đô la Mỹ sang tiền Việt Nam uy tín
Những địa chỉ có dịch vụ đổi tiền Đô la Mỹ sang tiền Việt Nam uy tín

Đổi 400 Đô la Mỹ sang tiền Việt Nam có mất phí không?

Như đã đề cập ở trên, việc đưa các dịch vụ đổi tiền ngoại tệ vào hoạt động kinh doanh phải tuân thủ đúng các quy định của pháp luật nên những tất cả những đơn vị hỗ trợ dịch vụ này đều sẽ thu phí khách hàng.

Các ngân hàng thường áp dụng một tỷ lệ hoặc mức phí nhất định cho việc đổi tiền tệ. Phí này có thể được tính dựa trên số tiền mà bạn muốn đổi hoặc theo một tỷ lệ phần trăm từ tổng giá trị giao dịch.

Ngoài ra, cần lưu ý rằng các cửa hàng vàng bạc không thuộc sự quản lý của ngân hàng có thể áp dụng các khoản phí khác nhau và chúng thường cao hơn so với ngân hàng vì thủ tục đổi tiền diễn ra đơn giản hơn. Trước khi thực hiện giao dịch, hãy yêu cầu thông tin về mức phí và các chi tiết liên quan để đảm bảo bạn có cái nhìn rõ ràng về tất cả các khoản phí có liên quan.

Để tránh bất ngờ với các khoản phí, bạn nên thực hiện nghiên cứu và so sánh giữa các ngân hàng, tổ chức hoặc cửa hàng trước khi quyết định đổi 400 USD sang tiền Việt Nam. Bằng cách làm điều này, bạn có thể lựa chọn dịch vụ với mức phí hợp lý hoặc thậm chí miễn phí, từ đó tối ưu hóa giá trị của giao dịch đổi tiền tệ.

Tổng kết

Hy vọng rằng với những thông tin được chia sẻ ở bài viết trên của VNCash24h đã giúp bạn nắm rõ 400 Đô là bao nhiêu tiền Việt. Khi tiến hành đổi tiền, cần lưu ý rằng các ngân hàng và tổ chức có thể áp dụng tỷ giá và các khoản phí cho dịch vụ này. Do đó, bạn hãy tham khảo trước những thông tin này để đảm bảo giao dịch đạt được hiệu quả tối đa nhất.

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *